Từ điển Việt Anh "sung Sức" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"sung sức" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sung sức
sung sức- adj
- in good form, fully fit
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sung sức
- tt Dồi dào sức khỏe: Về phía bộ đội ta, các đơn vị đều sung sức (VNgGiáp); Ai cũng muốn sung sức để làm việc (HgĐThuý).
nt. Sức lực dồi dào. Đang tuổi sung sức.Từ khóa » Sung Sức Trong Tiếng Anh
-
Sung Sức Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
SUNG SỨC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Glosbe - Sung Sức In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Sung Sức Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Sung Sức Bằng Tiếng Anh
-
SUNG SỨC - Translation In English
-
Tra Từ Sung Sức - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Day - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với "sung Sức" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Nhạc Sĩ Trần Tiến 71 Tuổi Vẫn Sung Sức Hát Tiếng Anh… “như Gió”
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - Bệnh Viện Quốc Tế City