
Từ điển Việt Anh"tái sản xuất"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
tái sản xuất
tái sản xuất reproduction |
| chất lượng tái sản xuất: reproduction quality |
| phẩm chất tái sản xuất: reproduction quality |
| sự tái sản xuất: reproduction |
reproducible |
|
reproducing standards |
|
| tố độ tái sản xuất (sản xuất lại) |
playback speed |
|
reproduce |
reproductive investment of capital |
|
condition of reproduction |
|
| hàng hóa có thể tái sản xuất |
reproducible goods |
|
non-reproducible |
|
reproduction theory |
|
expand reproduction |
|
expand reproduction (to...) |
|
cost of reproducing |
|
reproduction process |
|
reproduction investment |
|
reproduction |
|
reproduction of capital |
|
simple reproduction |
|
expanded reproduction |
|
extended reproduction |
|
| tái sản xuất quy mô giảm dần |
reproduction on a diminishing scale |
|
| tái sản xuất sức lao động |
reproduction of labour power |
|
| tái sản xuất theo đường vòng |
roundabout reproduction |
|
| tái sản xuất tư bản chủ nghĩa |
capitalist reproduction |
|
| tái sản xuất xã hội chủ nghĩa |
socialist reproduction |
|
| tài sản không thể tái sản xuất |
nonreproducible assets |
|
| tuần hoàn tái sản xuất tư bản chủ nghĩa |
cycle of capitalist reproduction |
|
| vật tư không thể tái sản xuất |
nonreproducible goods |
|

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
tái sản xuất
quá trình sản xuất được lặp lại thường xuyên và đổi mới không ngừng. TSX xã hội là tổng thể của những TSX cá biệt trong mối liên hệ hữu cơ với nhau. TSX xã hội là quá trình bao gồm 4 khâu: sản xuất, phân phối, lưu thông và tiêu dùng, trong đó, khâu sản xuất là điểm xuất phát và có vai trò quyết định đối với các khâu tiếp theo và đối với toàn bộ quá trình sản xuất. Về mặt nội dung, TSX có những nội dung chủ yếu: TSX của cải vật chất, TSX sức lao động, TSX quan hệ sản xuất và TSX môi trường. Về mặt quy mô, TSX được chia thành hai loại: TSX giản đơn và TSX mở rộng.
- đgt. Sản xuất lặp lại và tiếp tục tăng trưởng, mở rộng: tái sản xuất mở rộng.
hdg. Sản xuất lặp lại, tiếp diễn không ngừng. Tái sản xuất giản đơn (với quy mô như cũ). Tái sản xuất mở rộng (với quy mô lớn hơn).