Từ điển Việt Anh "tần Số Gợn Sóng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"tần số gợn sóng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tần số gợn sóng

Lĩnh vực: điện
ripple frequency
Giải thích VN: Tần số của dòng gợn sóng trong các bộ chỉnh lưu thường tăng gấp đôi tần số lưới điện cung cấp trong bộ chỉnh lưu toàn sóng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Số Gợn Sóng Là Gì