Từ điển Việt Anh "thám Hiểm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"thám hiểm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thám hiểm
thám hiểm- verb
- to explore
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thám hiểm
- đg. Đi vào vùng xa lạ ít ai đặt chân tới, để khảo sát. Thám hiểm Bắc Cực. Nhà thám hiểm.
hdg. Dò xét các nơi hiểm trở, ít ai vào. Cuộc thám hiểm dưới đáy biển.Từ khóa » Sự Thâm Hiểm Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Thâm Hiểm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Thâm Hiểm Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Thâm Hiểm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ THÁM HIỂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THÂM HIỂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
SỰ THÁM HIỂM - Translation In English
-
Conniving Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
'thâm Hiểm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'âm Hiểm' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tính Thâm Hiểm Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn