Từ điển Việt Anh "thám Hiểm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"thám hiểm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thám hiểm

thám hiểm
  • verb
    • to explore
exploration
  • môđun thám hiểm mặt trăng: lunar exploration module
  • sự thám hiểm: exploration
  • explorative, exploratory
    exploratory
    dịch vụ vệ tinh thám hiểm trái đất
    Earth Exploration-Satellite Service (EESS)
    môđun thám hiểm mặt trăng
    LEM (lunar excursion module)
    sự thám hiểm
    exploring
    thám hiểm (không gian) vũ trụ
    space-exploration
    vùng được thám hiểm
    swath
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    thám hiểm

    - đg. Đi vào vùng xa lạ ít ai đặt chân tới, để khảo sát. Thám hiểm Bắc Cực. Nhà thám hiểm.

    hdg. Dò xét các nơi hiểm trở, ít ai vào. Cuộc thám hiểm dưới đáy biển.

    Từ khóa » Sự Thâm Hiểm Tiếng Anh Là Gì