Từ điển Việt Anh "thấp Nhất" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"thấp nhất" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thấp nhất

Lĩnh vực: toán & tin
least significant
  • chữ số thấp nhất: least significant digit (LSD)
  • ký tự có trọng số thấp nhất: Least Significant Character (LSC)
  • số có giá trị thấp nhất: Least Significant Digit (LSD)
  • lowest
  • giá mời thầu thấp nhất: lowest bid
  • mức nước hạ lưu thấp nhất: lowest lower poor elevation
  • mức nước thượng lưu thấp nhất: lowest upper pool elevation
  • mức thấp nhất: lowest level
  • mực nước thấp nhất: lowest water level
  • mực nước thấp nhất ghi được: lowest recorded water level
  • tần số cao hữu ích thấp nhất: lowest useful high frequency
  • áp suất thấp nhất
    zero, absolute, of pressure
    cao trình chứa thấp nhất
    minimum water storage elevation
    cước phí thấp nhất
    minimum charge
    điều kiện kim loại thấp nhất
    minimum metal condition
    giá thấp nhất
    bed-rock price
    giá trị giới hạn thấp nhất
    lower limiting value
    giá trị thấp nhất
    minimum value
    hệ thống có pha ở điểm không phải là thấp nhất
    non-minimum-phase system
    lưu lượng thấp nhất
    minimum discharge
    mức nước hồ thấp nhất
    minimum pool elevation
    nhiệt độ cháy thấp nhất
    flash point
    nhiệt độ thấp nhất
    least temperature
    nhiệt độ thấp nhất
    minimum temperature
    nhiệt độ thấp nhất mà dầu có thể chảy (rót)
    pour point
    nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất
    minimum monthly average temperature
    sáng kiến quản trị thấp nhất
    Zero Administration Initiative (ZAI)
    tần số khả dụng thấp nhất
    LUF (lowest usable frequency)
    truyền động thấp nhất
    direct low
    yêu cầu về hạng thấp nhất
    minimum grade requirements
    rock-bottom
  • giá thấp nhất: rock-bottom price
  • mức thấp nhất: rock-bottom
  • ở mức thấp nhất: rock-bottom
  • cấp bậc thấp nhất
    first level
    chi phí thấp nhất
    minimum charge
    chi phí thấp nhất (làm ra quảng cáo)
    below-the-line cost
    đạt đến giá thấp nhất
    hitting bottom
    đấu giá thấp nhất
    reserve price
    định mức thấp nhất
    minimum quota
    điểm thấp nhất
    grounding
    điểm thấp nhất
    zero
    điểm thấp nhất (giá thị trường)
    touching bottom
    giá báo thấp nhất
    lowest quotation
    giá bỏ thầu thấp nhất
    lowest bid
    giá cả xuống tới mức thấp nhất
    bottom out
    giá cao nhất và giá thấp nhất (cổ phiếu, chứng khoán)
    highs and lows
    giá cao nhất và thấp nhất
    highest and lowest prices
    giá cung ứng (giá thấp nhất được nhà cung ứng chấp nhận)
    supply price
    giá cung ứng (giá thấp nhất được nhà cung ứng chấp thuận)
    supply price
    giá giảm xuống thấp nhất
    knockdown price
    giá khởi đầu thấp nhất
    reserve price
    giá nông sản thấp nhất
    farm prices
    giá thấp nhất
    bedrock price
    giá thấp nhất
    bottom price
    giá thấp nhất
    floor price
    giá thấp nhất
    low extreme price
    giá thấp nhất
    lowest price
    giá thấp nhất
    minimum price
    giá thấp nhất
    threshold price
    giá thấp nhất (chứng khoán)
    bottom
    giá thấp nhất (của bên bán)
    price limit
    giá thấp nhất có thể chấp nhận được
    reserve price
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Thấp Nhất Tiếng Anh Là Gì