Từ điển Việt Anh "thống Trị" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"thống trị" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thống trị

thống trị
  • verb
    • to dominate, to rule
Lĩnh vực: điện lạnh
dominant
rule
  • sự thống trị: rule
  • giai cấp thống trị
    ruling class
    hệ thống trị liệu áp da
    transdermal therapeutic system
    người chủ trương thuyết kỹ thuật thống trị
    technocrat
    người già thống trị
    gerontocracy
    sự thống trị
    domination
    sự thống trị theo kiểu gia trưởng
    paternalism
    sự thống trị về kinh tế
    economic imperialism
    tập đoàn thống trị
    establishment
    tập đoàn thống trị
    establishment (the...)
    thuyết kỹ thuật thống trị
    technocracy
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    thống trị

    - đgt. 1. Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước: giai cấp thống trị ách thống trị. 2. Giữ vai trò chủ đạo, hoàn toàn chi phối những cái khác: Quan điểm nghệ thuật này thống trị nhiều năm ở một số nước.

    hdg. Giữ tất cả quyền hành cai trị. Ách thống trị.

    Từ khóa » Sự Thống Trị Trong Tiếng Anh Là Gì