Từ điển Việt Anh "tĩnh Mạch Cửa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"tĩnh mạch cửa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tĩnh mạch cửa
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tĩnh mạch cửa
tĩnh mạch nối mạng lưới mao mạch của hai vùng riêng biệt, cho phép máu vùng này được điều chỉnh bởi máu từ vùng kia.
Từ khóa » Tĩnh Mạch Cửa Tiếng Anh
-
TĨNH MẠCH CỬA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tăng áp Lực Tĩnh Mạch Cửa – Wikipedia Tiếng Việt
-
"tĩnh Mạch Cửa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"chứng Tắc Tĩnh Mạch Cửa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tiếng Anh Y Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh: GIẢI PHẪU PHÂN THÙY ...
-
Tăng áp Lự Tĩnh Mạch Cửa - Rối Loạn Về Hệ Gan Và Mật - MSD Manuals
-
Huyết Khối Tĩnh Mạch Cửa - Rối Loạn Về Hệ Gan Và Mật - MSD Manuals
-
Bệnh Giãn Tĩnh Mạch - Dấu Hiệu, Triệu Chứng Và Cách Chữa Trị
-
[PDF] Thông Cửa Chủ Trong Gan Qua Tĩnh Mạch Cảnh (TIPS)
-
Hội Chứng Tăng áp Lực Tĩnh Mạch Cửa - Health Việt Nam
-
Tăng áp Lực Tĩnh Mạch Cửa Và Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Vì Sao Xơ Gan Dễ Gây Vỡ Tĩnh Mạch Thực Quản? | Vinmec