Từ điển Việt Anh "tò Vò" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"tò vò" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tò vò

tò vò
  • noun
    • mason bee, wall bee arch
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tò vò

- Loài sâu bọ hình tựa con ong, lưng nhỏ, hay làm tổ bằng đất.

nId.1. Loài ong nhỏ, thường làm tổ bằng đất nhão bám trên vách hay mái nhà, bắt nhện hay các sâu bọ khác làm thức ăn dự trữ. IIt. Hình cung, giống như hình tổ tò vò. Cửa tò vò. Lỗ tò vò để thông hơi.

Từ khóa » Tò Vò Tiếng Anh Là Gi