Từ điển Việt Anh "tổng Cung" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"tổng cung" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tổng cung

aggregate supply
  • tổng cung cấp hàng hóa và dịch vụ trong một nền kinh tế: aggregate supply
  • tổng cung tiền tệ
    total money supply
    tổng cung tiền tệ
    total supply
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    tổng cung

    tổng lượng hàng hoá và dịch vụ trong nước được cung ứng, gồm cả sản phẩm tiêu dùng và tư liệu sản xuất, ở một thời gian nhất định. TC tác động qua lại với tổng cầu để xác định mức cân bằng của sản lượng và thu nhập quốc dân. Trong thời gian ngắn, TC có chiều hướng biến đổi đối với mức cầu về hàng hoá và dịch vụ, mặc dù cả hai không cần đáp ứng một cách chính xác. Vd. doanh nghiệp có thể cung ứng nhiều sản phẩm hơn mức cầu trong một thời gian ngắn, biểu thị là sự gia tăng hàng tồn kho không bán được; mặt khác, doanh nghiệp có thể cung ứng sản phẩm ít hơn mức cầu đòi hỏi, biểu thị là hàng tồn kho giảm. Tuy nhiên, sự sai biệt giữa TC và tổng cầu không thể quá lớn và kéo dài. Trong thời gian dài, TC có thể gia tăng do kết quả gia tăng lực lượng lao động, vốn cổ phần và sự phát triển về khả năng lao động sản xuất.

    Từ khóa » Tổng Cung Trong Tiếng Anh Là Gì