Từ điển Việt Anh "trung Bình Cộng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"trung bình cộng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trung bình cộng

Lĩnh vực: điện lạnh
arithmetic average
Lĩnh vực: xây dựng
arithmetical mean
độ cao trung bình cộng
center line average height
độ cao trung bình cộng
centre line average height
độ cao trung bình cộng
CLA height
độ chênh nhiệt độ trung bình cộng
arithmetic mean temperature difference
giá trị trung bình cộng
arithmetic mean
hiệu nhiệt độ trung bình cộng
arithmetic mean temperature difference
nhiệt độ trung bình cộng
arithmetic mean temperature
trung bình cộng số học
arithmetic mean
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trung bình cộng

TBC của các số a1, a2, ..., an là số .TBC của n số không âm bao giờ cũng lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng. Nếu mỗi số a­i gắn với một trọng số pi > 0 thì số

gọi là TBC có trọng số, hay trung bình trọng số của các ai. Vd. nếu các ai theo thứ tự là hoành độ của n chất điểm Mi (i = 1, 2, ...,n), Mi có trọng lượng bằng pi, thì a là hoành độ của trọng tâm của hệ các chất điểm Mi đó. Tung độ y và cao độ z của trọng tâm đó cũng được biểu diễn bằng những công thức tương tự.

Trong trắc địa bản đồ, giá trị trung bình nhận được từ kết quả đo một đại lượng nào đó nhiều lần với độ chính xác khác nhau có tính đến trọng số của các giá trị đo là TBC có trọng số.

- (toán) Nửa tổng của hai số.

Từ khóa » Trung Bình Cộng Trong Tiếng Anh Là Gì