Từ điển Việt Anh "tư Bản Cố định" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"tư bản cố định" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tư bản cố định

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
fixed (capital) assets
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
fixed capital
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tư bản cố định

bộ phận của tư bản sản xuất biểu hiện dưới hình thái giá trị của tư liệu lao động và giá trị này được chuyển vào sản phẩm mới. TBCĐ tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm sản xuất ra theo mức độ hao mòn. Trong quá trình sử dụng, TBCĐ không chỉ bị hao mòn hữu hình, mà còn bị hao mòn vô hình. Sau khi bán hàng hoá, giá trị của phần tư liệu lao động đã bị hao mòn trở về tay nhà tư bản dưới hình thái tiền tệ và tạo thành quỹ khấu hao, quỹ đó có thể được sử dụng như là quỹ tích luỹ.

- Tư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ... những thứ này không phải một lần sản xuất mà hao mòn hết mà có thể dùng được trong một thời gian tương đối dài, trong quá trình sản xuất vẫn giữ được hình thái cố hữu và giá trị sử dụng.

nd. Bộ phần của tư bản bất biến (nhà xưởng, máy móc, thiết bị) trở về tay nhà tư bản bằng cách trích khấu hao.

Từ khóa » Hao Mòn Tư Bản Cố định Là Gì