Từ điển Việt Anh "ưỡn ẹo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"ưỡn ẹo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ưỡn ẹo
ưỡn ẹo- verb
- to mince, to twist
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ưỡn ẹo
- t. Từ gợi tả dáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn. Dáng đi ưỡn ẹo.
nđg. Uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại, duyên dáng. Dáng đi ưỡn ẹo.Từ khóa » Dáng đi ưỡn ẹo
-
ưỡn ẹo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Xem Tướng Phụ Nữ Qua Dáng đi đầy đủ Và Chính Xác
-
Dáng đi Và Tính Cách - VnExpress
-
Dấu Hiệu Phụ Nữ Lẳng Lơ, Dễ Dãi, Chị Em Chớ để Chồng Giao Du Kẻo ...
-
Từ điển Tiếng Việt "ưỡn ẹo" - Là Gì?
-
Đoán Vận Mệnh Qua Dáng đi: 5 Dáng đi Tiêu Cực Dễ Khiến Công Việc ...
-
Tướng đi Uốn Khúc Mình Xà.... - Lịch Ngày TỐT - Facebook
-
Bí Quyết Tạo Dáng đi đẹp - Khoa Học Và Đời Sống
-
Từ Điển - Từ ưỡn ẹo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ưỡn ẹo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ưỡn à ưỡn ẹo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ưỡn ẹo - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Definition Of ưỡn ẹo - VDict