Từ điển Việt Anh "xây Dựng Cơ Bản" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"xây dựng cơ bản" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xây dựng cơ bản

Lĩnh vực: xây dựng
capital construction
  • đầu tư xây dựng cơ bản: investment in capital construction
  • kế hoạch xây dựng cơ bản: plan for capital construction
  • phòng (ban) xây dựng cơ bản: capital construction department
  • fundamental construction
    chi phí xây dựng cơ bản
    costs for civil engineering work
    dây chuyển xây dựng cơ bản
    elementary constructional flow line
    ngành xây dựng cơ bản
    building and civil engineering
    ngành xây dựng cơ bản
    civil engineering
    ngành xây dựng cơ bản
    civil engineering structures
    phòng (ban) xây dựng cơ bản
    basic construction department
    capital construction
    capital development
    chi phí xây dựng cơ bản
    capital cost
    chi phí xây dựng cơ bản
    capital expenditure
    công trình tự thi công của đơn vị xây dựng cơ bản
    direct undertaking
    công trình xây dựng cơ bản
    capital works
    khoản trích cho xây dựng cơ bản
    deduction for building assignment
    ngân sách xây dựng cơ bản
    construction budget
    trợ cấp xây dựng cơ bản
    capital grant
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    xây dựng cơ bản

    quá trình xây dựng mới và xây dựng lại những tài sản sản xuất và không sản xuất trong tất cả các ngành kinh tế quốc dân, cũng như lắp và đưa vào hoạt động những máy móc và thiết bị. XDCB là bộ phận cấu thành chủ yếu của tái sản xuất tài sản cố định. Công tác XDCB gồm có: công tác thăm dò, khảo sát, thiết kế; công tác chuẩn bị đầu tư thực hiện vốn đầu tư cơ bản, xây lắp; công tác nghiệm thu và bàn giao công trình cho sản xuất hoặc sử dụng. Ở Việt Nam, trong quá trình đổi mới kinh tế, đến năm 2003, xây dựng đã chiếm 5,88% tổng sản phẩm nội địa và phát triển với tốc độ rất cao: giá trị xây dựng theo giá thực tế đạt 35.638 tỉ đồng, tăng 2.096,3 lần so với năm 1986 (17 tỉ).

    nđg. Xây dựng nhà cửa, công trình mới hay mở rộng, cải tạo những nhà cửa, công trình đang được sử dụng.

    Từ khóa » đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản English