Từ điển Việt Anh "xoắn Khuẩn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"xoắn khuẩn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xoắn khuẩn

Lĩnh vực: y học
spirochaeta
áp xe xoắn khuẩn
spirillar abscess
bệnh xoắn khuẩn
spirillosis
bệnh xoắn khuẩn
spirochetosis
bệnh xoắn khuẩn phổi phế quản
bronchopulmonary spirochetosis
bệnh xoắn khuẩn vàng da xuất huyết
icterogenic spirochetosis
bộ xoắn khuẩn
spirochaetales
chống xoắn khuẩn
antispirochetic
diệt xoắn khuẩn
spirillicide
do xoắn khuẩn
spirochetogenous
sự tiêu hủy xoắn khuẩn
spirochetolysis
tác nhân diệt xoắn khuẩn
spirillicide
thuộc bệnh xoắn khuẩn
spirochetotic
xoắn khuẩn huyết
spirillemia
xoắn khuẩn huyết
spirochetemia
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xoắn khuẩn

(Spirochaetales), bộ vi khuẩn có hình dạng uốn lượn như làn sóng hoặc lò xo. Tế bào thường xếp riêng lẻ, có lông roi ở một hay hai cực. Hầu hết thuộc loại hoá dưỡng. Hô hấp ưa khí hoặc vi ưa khí hoặc kị khí. Một số XK gây bệnh ở động vật và người, vd. XK gây bệnh giang mai, bệnh xoắn khuẩn vàng da chảy máu, phảy khuẩn tả gây bệnh tả, vv. Xt. Bệnh leptospira.

nd. Vi khuẩn có dạng xoắn.

Từ khóa » Xoắn Khuẩn Tiếng Anh Là Gì