Từ điển Việt Lào "bớt Mồm Bớt Miệng" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Lào"bớt mồm bớt miệng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bớt mồm bớt miệng

bớt mồm bớt miệng 1

bớt mồm bớt miệng 1. ປະຢັດ (ໃນການກິນ ການຢູ່).Lúc khó thì phải biết bớt mồm bớt miệng: ເວລາຕົກທຸກຕ້ອງຮູ້ປະຢັດ. 2. ເວົ້າໜ້ອຍ. Có bớt mồm bớt miệng, ăn nói cẩn trọng, biết điều người ta mới thương: ເວົ້າໜ້ອຍເວົ້າຈາລະມັດລະວັງ ເພິ່ນຈຶ່ງເອັນດູກູນາ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bớt mồm bớt miệng

nđg. Như Bớt miệng.Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online

Từ khóa » Bớt Mồm Bớt Miệng