Từ điển Việt Lào "bụng đàn Bà Dạ Trẻ Con (" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Lào"bụng đàn bà dạ trẻ con (" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bụng đàn bà dạ trẻ con (

bụng đàn bà dạ trẻ con (

bụng đàn bà dạ trẻ con (ປູມແມ່ຍິງ ທ້ອງເດັກ ນ້ອຍ) ໃຈແມ່ຍິງ ວິໄສເດັກນ້ອຍ; ບໍ່ທັນມອງກວ້າງ ເຫັນໄກ.Có gì các anh thông cảm cho, dù sao cũng bụng đàn bà dạ trẻ con mà: ມີຫຍັງກໍຂໍໃຫ້ພວກອ້າຍເຫັນໃຈແດ່ ເພາະເຖິງຈັ່ງໃດກໍໃຈ ແມ່ຍິງ ວິໄສເດັກນ້ອຍ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online

Từ khóa » Dạ Con Nít