Từ điển Việt Lào "cá Mè Một Lứa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Lào"cá mè một lứa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cá mè một lứa
cá mè một lứa
cá mè một lứa (ປາເກັດແລບຮຸ່ນດຽວກັນ) ຕີ ລວາດກວາດພຽງ; ຕົກນ້ຳຫົວພຽງກັນ; ຄ້ອນກວາດຫົວເປັດ. Nó ăn nói kiểu cá mè một lứa như vậy là không được: ມັນປາກເວົ້າແບບຕີລວາດກວາດພຽງແນວນັ້ນແມ່ນບໍ່ໄດ້.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online Từ khóa » Cá Mè Một Lứa Là J
-
Từ Điển - Từ Cá Mè Một Lứa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cá Mè Một Lứa Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Cá Mè Một Lứa Là Gì?
-
Cá Mè Một Lứa
-
Nghĩa Của Từ Cá Mè Một Lứa - Từ điển Việt
-
'Cá Mè Một Lứa': Thành Ngữ Nhắc Chúng Ta Chọn Bạn Mà Chơi - VOH
-
Cá Mè Một Lứa. - Nguyễn Như Bửu Đức
-
Cá Mè Một Lứa Là Gì? định Nghĩa
-
Tại Sao Người Ta Thường Nói: “cá Mè Một Lứa” Mà Không Nói “cá Chép ...
-
Cá Mè Một Lứa Nghĩa Là Gì
-
“Bình đẳng” Không Có Nghĩa Là… “cá Mè Một Lứa”! | Báo Dân Trí
-
Cá Mè Một Lứa - Từ điển Thành Ngữ Việt Nam - Rộng Mở Tâm Hồn
-
Thành Ngữ – Tục Ngữ: Cá Mè Một Lứa | Ca Dao Mẹ