Từ điển Việt Lào "cục Bộ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Lào"cục bộ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cục bộ
cục bộ
cục bộ I. dt. ພາກສ່ວນ. Phải nhìn toàn cục, không nên chỉ xem xét cục bộ: ຕ້ອງເບິ່ງກວມລວມ, ບໍ່ຄວນພິຈາລະນາພຽງພາກສ່ວນ ♦ Chiến tranh cục bộ: ສົງຄາມພາກສ່ວນ. II. tt. 1. ພາຍໃນ. Khó khăn cục bộ: ຄວາມຫຍຸ້ງຍາກພາຍໃນ. 2. ເຫັນແກ່ສ່ວນຕົນ(ບໍ່ຄິດເຫັນຂອງສ່ວນລວມ). Tư tưởng cục bộ: ແນວຄິດເຫັນແກ່ສ່ວນຕົນ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cục bộ
ht. Liên quan đến một bộ phận của một toàn thể; chỉ chú ý đến một bộ phận mà không quan tâm đến toàn thể. Chiến tranh cục bộ, Tư tưởng cục bộ.Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard onlineTừ khóa » Cục Bộ Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Cục Bộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Cục Bộ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Cục Bộ Nghĩa Là Gì?
-
'cục Bộ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cục Bộ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cục Bộ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cục Bộ Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Cục Bộ địa Phương - Báo Người Lao động
-
Tư Tưởng Cục Bộ địa Phương - Hànộimới
-
Mạng Cục Bộ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gây Tê Cục Bộ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cục Bộ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - .vn
-
Thói Cục Bộ, Bè Phái - Một Trong Những Vấn đề Nhân Dân “bức Xúc ...
-
CỤC BỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển