Từ điển Việt Lào "hạt Muối Cắn đôi, Cộng Rau Bẻ Nửa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Lào"hạt muối cắn đôi, cộng rau bẻ nửa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hạt muối cắn đôi, cộng rau bẻ nửa

Tham khảo:Hạt muối cắn đôi, cộng rau bẻ nửa: ເກືອເມັດຫັກ,ຜັກເສັ້ນໜຶ່ງ,ກໍ່ແບ່ງປັນກັນກິນ /Cưa mết hắc, p’hắc sện nừng, cò bèng păn căn kin (Hạt muối vỡ, một cọng rau cũng chia nhau ăn)/

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online

Từ khóa » Hạt Muối Cắn đôi