Từ điển Việt Lào "nguyên Vẹn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Lào"nguyên vẹn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nguyên vẹn

nguyên vẹn

nguyên vẹn tt. ຄົບຖ້ວນ. Đồ đạc trong nhà vẫn còn nguyên vẹn: ເຄື່ອງຂອງໃນເຮືອນກໍຍັງ ຄົບຖ້ວນຢູ່.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nguyên vẹn

- Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát: Lãnh thổ nguyên vẹn.

nt. Còn nguyên, không thay đổi. Vấn đề vẫn nguyên vẹn.Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online

Từ khóa » Nguyên Vẹn Có Nghĩa Là Gì