Từ điển Việt Pháp "lén Lút" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Pháp"lén lút" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lén lút

lén lút
  • en cachette; secrètement; subrepticement
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lén lút

- tt. Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối: mua bán lén lút những hàng cấm Bọn gián điệp hoạt động lén lút Một đám đông phụ nữ mới lên tàu (...) điệu bộ con buôn vừa nhâng nhâng hợm của, vừa lén lút gian giảo (Ma Văn Kháng).

nđg&p. Vụng trộm, không để lộ ra. Lén lút buôn bán hàng cấm.

Từ khóa » Bờ Lút Là Gì