Từ điển Việt Trung "bàn Giao" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"bàn giao" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bàn giao

交代
bàn giao công tác.
交代工作。
ngôi nhà lầu mới đã được bàn giao sử dụng
新樓房已經交付使用。 交付
移交
kế toán mới vừa đến sổ sách vẫn chưa bàn giao.
新會計剛到, 賬目還沒有移交。
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bàn giao

việc một người, một cơ quan, một tổ chức này giao lại công việc, tài liệu, tài sản... cho một người, một cơ quan, một tổ chức khác nhận khi có sự thay đổi về tổ chức, công tác hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ được giao. BG được tiến hành bằng cách lập biên bản, liệt kê các công việc, tài liệu và tài sản; người giao, người nhận và người đại diện có thẩm quyền của cơ quan kí tên xác nhận sau khi mọi vấn đề thuộc nội dung bàn giao đã được kiểm kê, làm rõ. Thông thường, việc BG chỉ cần tiến hành giữa hai bên giao và nhận là đủ. Song đối với những vấn đề quan trọng hoặc đối với khối lượng tài sản lớn, việc BG cần có sự chứng kiến của bên thứ ba, là đại diện của một cơ quan, một tổ chức có thẩm quyền hoặc sự xác nhận của chính quyền sở tại.

- đgt. Giao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong: Trước khi về hưu, ông đã bàn giao từng chi tiết cho người đến thay.

Tầm nguyên Từ điểnBàn Giao

Bàn: mâm, giao: người này đưa một thứ gì cho người khác. Mỗi khi thay đổi chức vụ người mới và người cũ giao công việc, hồ sơ khí mãnh cho nhau thì gọi là bàn giao (chữ Nho: giao bàn. Có lẽ ngày xưa người ta giao công việc trên một cái mâm. (bàn)).

Mai ông ở lại đợi còn bàn giao. Nhị Độ Mai
nđg. Tính sổ và giao lại công việc. Làm lễ bàn giao.

Từ khóa » Bàn Giao Công Việc Tiếng Trung Là Gì