Từ điển Việt Trung "biết Thì Thưa Thốt, Không Biết Dựa Cột Mà Nghe"
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe
Lĩnh vực: Thành ngữ
Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe: 知无不言, 言无不尽
Zhī wúbù yán, yán wúbù jǐn
Lĩnh vực: Thành ngữ
Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe: 知无不言,言无不尽
zhī wú bú bù yán yán wú bú bù jìn jǐn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Dựa Cột Mà Nghe Là Sao
-
Biết Thì Thưa Thốt, Không Biết Dựa Cột Mà Nghe - Gõ Tiếng Việt
-
Biết Thì Thưa Thốt, Không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe Là Gì? - Từ điển Số
-
Biết Thời Thưa Thốt, Không Biết Dựa Cột Mà Nghe Là Gì? - Từ điển Số
-
Biết Thì Thưa Thốt, Không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe - Thi Viện
-
Giải Thích ý Nghĩa Không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe Là Gì?
-
Giải Thích ý Nghĩa Biết Thì Thưa Thốt, Không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe ...
-
Không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh
-
Ý Nghĩa Biết Thì Thưa Thốt Không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe Là Gì?
-
Từ Biết Thì Thưa Thốt, Không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe Là Gì
-
'không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Biết Thì Thưa Thốt, Không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe | Thi Ca
-
Biết Thì Thưa Thì Thốt Không Biết Thì Dựa Cột Mà Nghe - Reader
-
Biết Thì Thưa Thớt, Không Biết Dựa Cột Mà Nghe - Nhân Văn Việt
-
Câu Tục Ngữ Biết Thì Thưa Thốt...phù Hợp Với Phương Châm Hội Thoại ...