Từ điển Việt Trung "cằn Cọc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"cằn cọc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cằn cọc
![]() | 枯索 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cằn cọc
nt. Không đủ sức lớn như bình thường. Cây cối cằn cọc.Từ khóa » Cọc Cằn Tiếng Trung Là Gì
-
Cộc Cằn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cằn Cọc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách Và Cảm Xúc Con Người
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
-
120 Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách | Tính Tốt & Tính Xấu
-
Tra Từ: Cục Xúc - Từ điển Hán Nôm
-
Tổng Hợp Các Thành Ngữ Tiếng Trung Thường Dùng - HSKCampus
-
So Sánh đặc điểm địa Hình Nam Mĩ Với đặc điểm địa Hình Bắc Mĩ
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng - SHZ
-
'Môn Văn Thất Sủng Vì Khó Kiếm Tiền' - VnExpress
