Từ điển Việt Trung "cát Bà" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"cát bà" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cát bà

吉婆 < 越南地名。屬於海防省份。>
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cát bà

đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc huyện Cát Hải thành phố Hải Phòng. Diện tích khoảng 155 km2. Địa hình cacxtơ nhiệt đới đồi núi thấp, cao trung bình 50 - 100 m, cao nhất núi Cao Vọng (322 m), cấu tạo bởi đá vôi Cacbon - Pecmi, có những lũng tròn cacxtơ ngập nước như áng Trang Trang. Ở ven bờ, các lũng dài bị nước biển tràn vào thành lạch, phía tây có những bãi triều khá rộng, có rừng ngập mặn. Rừng nhiệt đới tuy đã bị phá huỷ ở xung quanh, nhưng vẫn còn các loài với chò đãi, ké đuôi công, trai lị... và trên 300 loài cây thuốc. Trong rừng có nhiều chim thú đặc biệt voọc đầu trắng. Vườn quốc gia Cát Bà. Xt. Cát Hải.

- Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc thành phố Hải Phòng. Địa hình đồi núi thấp, cao trung bình 50-100m, cao nhất núi Cao Vọng (322m), ơó ven bờ, các lũng dài bị nước biển tràn vào thành lạch, phía tây có những bãi triều khá rộng, có rừng ngập mặn. Rừng nhiệt đới tuy đã bị phá huỷ ở xung quanh, nhưng vẫn còn các loài với chò đãi, ké đuôi công, trai lị v.v. và trên 300 loài cây thuốc. Trong rừng có nhiều chim thú, đặc biệt voọc đầu trắng. Đã được xây dựng thành vườn quốc gia (xt. Cát Hải)

- (thị trấn) h. Cát Hải, tp. Hải Phòng

Từ khóa » đảo Cát Bà Trong Tiếng Trung