Từ điển Việt Trung "chân Thành" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"chân thành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chân thành

誠篤 ; 篤誠 ; 旦旦 ; 誠篤; 篤實 ; 篤摯
cuộc hội đàm diễn ra trong không khí hữu nghị chân thành.
會談是在誠摯友好的氣氛中進行的。 誠摯; 誠懇; 精誠
chân thành kính mời
敦聘
肝膽
gặp nhau với lòng thành thật; đối xử chân thành với nhau.
肝膽相照
lòng người không chân thành.
人心不古
開誠佈公
懇 ; 款; 懇摯 ; 悃
chân thành gởi gắm.
懇托。
lời nói chân thành xúc động lòng người.
詞意懇摯動人。
chân thành ở lại.
款留。
bài hát chân thành.
款曲。
xin bày tỏ lòng chân thành.
悃誠。
悃愊
傾心
chân thành trao đổi, cổ vũ lẫn nhau.
傾心交談, 互相勉勵。
chân thành; thành tâm thành ý
真心誠意。
真誠; 真切 ; 真摯 ; 至誠 ; 忠實 ; 真實 ; 衷心
tấm lòng chân thành
真誠的心意。
lời nói chân thành.
真切的話語。
người bạn chân thành
至誠的朋友
anh ấy là người chân thành, chưa bao giờ nói suông.
他是個至誠人, 從來不說空話。
chân thành ủng hộ
衷心擁護
chân thành cảm ơn
衷心的感謝 赤忱
城根
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chân thành

Tầm nguyên Từ điểnChân Thành

Chân: thật, thành: ngay thật. Không có gì dối trá.

Sinh xem biết ý chân thành. Nhị Độ Mai
ht&p. Rất thành thật, xuất phát từ lòng mình. Lời nói chân thành. Chân thành cảm ơn.

Từ khóa » Chân Thành Tiếng Trung Là Gì