Từ điển Việt Trung "chẳng Hạn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"chẳng hạn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chẳng hạn
![]() | 什麼的 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chẳng hạn
- trgt. Thí dụ như: Anh đi tắm biển, chẳng hạn ở Đồ-sơn hay Sầm-sơn.
np. Để trình bày những ví dụ, những dẫn chứng. Anh ấy có nhiều ưu điểm, chẳng hạn như tận tụy, cần cù.Từ khóa » Chẳng Hạn Tiếng Trung Là Gì
-
Chẳng Hạn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Các Cặp Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng
-
Tiếng Hoa, Tiếng Hán, Tiếng Trung... - Tạp Chí Văn Hóa Nghệ Thuật
-
Cách Phát Âm Vận Mẫu Tiếng Trung | Mẹo Ghi Nhớ 36 Nguyên Âm
-
Tiếng Hoa, Tiếng Hán, Tiếng Trung - Báo Lao Động
-
3 Cấp độ Cơ Bản Trong Tiếng Trung
-
Đánh Giá Tiếng Trung Là Gì - SGV
-
Liên Từ Trong Tiếng Trung
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
9 Lý Do Cân Nhắc Trước Khi Học Tiếng Trung - VnExpress
-
Tiếng Trung Quốc Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Ở Trong Nhà = 房子里
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
