Từ điển Việt Trung "chuẩn Y" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"chuẩn y" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chuẩn y
![]() | 批准 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chuẩn y
- đgt. (Người hoặc cấp có thẩm quyền) đồng ý với đề nghị hoặc dự thảo mà cấp dưới đệ trình.
hdg. Nhận, y theo lời xin: Một dự án được Quốc hội chuẩn y.Từ khóa » Chuẩn Y Có Nghĩa Là Gì
-
Chuẩn Y - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chuẩn Y - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Chuẩn Y Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chuẩn Y Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chuẩn Y
-
Từ Điển - Từ Chuẩn Y Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chuẩn Y Là Gì? định Nghĩa
-
'chuẩn Y' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Độ Lệch Chuẩn Là Gì Và Công Thức Tính? Ý Nghĩa Trong SPSS
-
Mãn Nhãn Là Gì? Ý Nghĩa Và Tình Huống Sử Dụng đúng Chuẩn
-
Phân Loại Và định Nghĩa Biến Thể SARS-CoV-2 - Covid-19
-
Định Nghĩa Mới Nhất Về Ca Bệnh COVID-19: Thế Nào được Coi Là F0?
-
Y ĐỨC VÀ NGHĨA VỤ NGHỀ NGHIỆP CỦA NGƯỜI ĐIỀU DƯỠNG
-
Điều Lệ Đảng (do Đại Hội đại Biểu Toàn Quốc Lần Thứ XI Của Đảng ...
