Từ điển Việt Trung "đậm đặc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"đậm đặc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đậm đặc
![]() | 濃重 | |
![]() | 釅 < (汁液)濃; 味厚。> | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đậm đặc
nt. Đậm ở mức độ cao. Độ đậm đặc của dung dịch.Từ khóa » đậm đặc Tiếng Trung Là Gì
-
đậm đặc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 15 đậm đặc Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếng Trung Chủ Đề Trà Trung Quốc Nổi Tiếng - Hoa Văn SHZ
-
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MÀU SẮC
-
Định Dạng Văn Bản Tiếng Trung, Tiếng Nhật Hoặc Tiếng Hàn
-
Tra Từ: 淡 - Từ điển Hán Nôm
-
Lô đề Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếng Trung Chủ đề Tình Yêu | Những Câu Nói Thả Thính Ngọt Ngào
-
Từ Vựng Các Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Trung - Máy Phiên Dịch
-
Học Màu Sắc Trong Tiếng Trung Quốc: Từ Vựng Và Bảng Màu
-
Tiếng Trung Chủ đề Ẩm Thực: Từ Vựng - Hội Thoại | THANHMAIHSK
-
15 Món ăn đặc Sản Trung Quốc Nổi Tiếng Mà Bạn Không Nên Bỏ Lỡ
-
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Là Gì? Học Những Gì? - UEF
