Từ điển Việt Trung "đáp Lễ" - Là Gì?
Từ điển Việt Trung"đáp lễ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đáp lễ
![]() | 酬答 | |
![]() | 還禮; 回禮; 答禮 | |
![]() | đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ. | |
| 連長敬了一個禮, 參謀長也舉手還禮。 回敬 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đáp lễ
- đgt. (H. đáp: trả lại; lễ: lễ) 1. Chào lại một cách lịch sự: Dù ai chào mình, cũng phải đáp lễ 2. Đến thăm lại người đã đến thăm mình: Nhân viên trong sở đến chúc tết, ông giám đốc đã đáp lễ từng nhà.
Từ khóa » đáp Lễ
-
đáp Lễ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đáp Lễ" - Là Gì?
-
đáp Lễ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đáp Lễ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'đáp Lễ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đáp Lễ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
đáp Lễ - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
đáp Lễ In English - Glosbe Dictionary
-
Những Món Quà Cưới đáp Lễ Cực Xinh Và ý Nghĩa - Riverside Palace
-
Tra Từ: đáp Lễ - Từ điển Hán Nôm
-
Những Bài Đáp Ca Lễ Cưới Hay Nhất || Huyền Linh. Hồng Hà, Bích ...
-
Quà Tặng Đầy Tháng Quà Đáp Lễ Trứng Hỷ Hổ Hộp Quà Cho Bé ...
-
Phong Bao Nhỏ Tung Tung Đám Cưới, Lễ Đáp Lễ Cỡ Nhỏ 2 Tệ Kết ...

