Từ điển Việt Trung "đui đèn" - Là Gì?
Từ điển Việt Trung"đui đèn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đui đèn
![]() | 燈座 | |
Lĩnh vực: Điện dân dụng
Đui đèn: 灯座
dēng zuò
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đui đèn
pd. Bộ phận để giữ chặt bóng đèn điện và tiếp điện cho đèn.Từ khóa » đui đèn Tiếng Trung Là Gì
-
đui đèn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Đui đèn - Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành: Điện Dân Dụng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành: Điện Công Nghiệp
-
Đèn đường Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành điện
-
Tiếng Trung Chuyên Ngành điện Công Nghiệp
-
Đèn Led Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành điện Thông Dụng Nhất | THANHMAIHSK
-
Bỏ Túi Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Về Thiết Bị điện Tử
-
'đui đèn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
