Từ điển Việt Trung "duyên Phận" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"duyên phận" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

duyên phận

緣 ; 緣份 ; 因緣
hữu duyên; có duyên phận
有緣
hai chúng mình lại ở bên nhau, thật là có duyên phận.
咱們倆又在一起了, 真是有緣份。 姻緣
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

duyên phận

hd. Phần, số về tình duyên đã định từ trước.

Từ khóa » Từ Duyên Phận Trong Tiếng Trung