Từ điển Việt Trung "gió Táp Mưa Sa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"gió táp mưa sa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gió táp mưa sa

急風暴雨
風吹雨打
風雨交加
風雨如磐
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

gió táp mưa sa

Tầm nguyên Từ điểnGió Táp Mưa Sa

Nói về việc lanh lẹn trong lúc làm văn.

Tay tiên gió táp mưa sa. Kim Vân Kiều
nd. Chỉ những khó khăn, tai họa đến dồn dập.

Từ khóa » Gió Táp Mưa