Từ điển Việt Trung "hàng đầu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"hàng đầu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hàng đầu
![]() | 頂格 | |
![]() | 前列 | |
![]() | anh ấy mãi mãi đứng hàng đầu trong cuộc đấu tranh. | |
| 他始終站在鬥爭的最前列。 上游 | ||
![]() | dốc lòng hăng hái, vươn lên hàng đầu. | |
| 鼓足幹勁, 力爭上游。 | ||
![]() | 首要 | |
![]() | nhiệm vụ hàng đầu. | |
| 首要任務。 | ||
![]() | 頭等 | |
![]() | việc lớn hàng đầu | |
| 頭等大事。 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hàng đầu
- tt, trgt Trên hết; Trước hết: Biện pháp hàng đầu; Đi hàng đầu.
nd. Phần đầu trong một thứ tự. Tác phẩm hàng đầu.Từ khóa » Hàng đầu Nghĩa Là Gì
-
Hàng đầu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hàng đầu Là Gì, Nghĩa Của Từ Hàng đầu | Từ điển Việt
-
Hàng đầu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hàng đầu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Việt Anh "hàng đầu" - Là Gì?
-
'hàng đầu' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
HÀNG ĐẦU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hàng đầu Tiếng Nhật Là Gì?
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hàng đầu - Từ điển ABC
-
Quy định Của Hiến Pháp Về Kinh Tế, Xã Hội, Văn Hóa, Giáo Dục, Khoa ...
-
Marketing – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kiên định Mục Tiêu độc Lập Dân Tộc Và Chủ Nghĩa Xã Hội
-
Vì Sao Nói Giáo Dục Là Quốc Sách Hàng đầu - Luận Văn 1080

