Từ điển Việt Trung "hạo Nhiên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"hạo nhiên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hạo nhiên

浩然
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hạo nhiên

- t. (cũ; id.). (Chí khí) ngay thẳng, khảng khái.

Tầm nguyên Từ điểnHạo Nhiên

Hạo: nhiều, to lớn, Nhiên: vậy. Do câu: Hạo nhiên chi khí, cái chí lớn lao vậy. Cái khí chính đại. Mạnh Tử: Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí. Ta khéo nuôi, cái khí chính đại.

Khí hạo nhiên chí đại chí cương. Nguyễn Công Trứ
ht. Lớn, chính đại. Khí hạo nhiên.

Từ khóa » Hạo Nhiên ý Nghĩa Là Gì