Từ điển Việt Trung "hậu Trường" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"hậu trường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hậu trường
![]() | 後台 | |
![]() | 幕後 | |
![]() | giật dây ở hậu trường. | |
| 幕後策動。 | ||
![]() | 後場 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hậu trường
- dt (H. hậu: sau; trường: chỗ nhiều người tụ họp) 1. Phía sau sân khấu: Các diễn viên sửa soạn ở hậu trường 2. Nơi hoạt động bí mật: Các ứng cử viên chức tổng thống hoạt động ráo riết ở hậu trường.
hd.1. Phần sau sân khấu. 2. Phần bên trong. Hậu trường chính trị.Từ khóa » Hậu Trường Tiếng Trung Là Gì
-
Hậu Trường Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đằng Sau Hậu Trường Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Hậu Trường Tiếng Trung Là Gì? - Trangwiki
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề: Phim ảnh, Điện ảnh
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Phim Cổ Trang Thời Xưa
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI PHIM - Ngoại Ngữ NEWSKY
-
Sách Tự Học Tiếng Trung - Hậu Trường Hài Hước Của Phim Trung Quốc
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Phim ảnh (phần 1)
-
'hậu Trường' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Quay Phim Tiếng Trung Là Gì? - Tốp Tổng Hợp Ứng Dụng Hàng Đầu ...
-
Trương (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phù Dao Hoàng Hậu – Wikipedia Tiếng Việt

