Từ điển Việt Trung "hoang đường" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"hoang đường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hoang đường
![]() | 誕 | |
![]() | hoang đường | |
| 虛誕。 | ||
![]() | hoang đường | |
| 荒誕。 | ||
![]() | 乖謬 | |
![]() | 荒 | |
![]() | rất hoang đường; vô cùng hoang đường | |
| 荒誕 | ||
![]() | 荒誕 | |
![]() | hoang đường vô lý | |
| 荒誕無稽。 | ||
![]() | tình tiết hoang đường | |
| 情節荒誕。 | ||
![]() | 荒謬; 悖謬; 悠悠 | |
![]() | những lời nói hoang đường | |
| 悠悠之談。 | ||
![]() | hoang đường hết chỗ nói | |
| 荒謬絕倫。 | ||
![]() | 荒唐 | |
![]() | lời nói hoang đường | |
| 荒唐之言。 | ||
![]() | vô cùng hoang đường | |
| 荒唐無稽 | ||
![]() | cách nghĩ này không hợp chút nào, vô cùng hoang đường. | |
| 這個想法毫無道理, 實在荒唐。 詭誕 | ||
![]() | hết sức hoang đường | |
| 詭誕不經。 | ||
![]() | 荒誕不經 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hoang đường
- Viển vông, không có thực : Câu chuyện hoang đường.
Tầm nguyên Từ điểnHoang ĐườngHoang: rậm rạp không khai khẩn cày cấy, Đường: lớn. Rộng lớn hoang vu. Nghĩa bóng: Những lời mênh mông không đúng với sự thật.
Noãn bào dù truyện hoang đường. Đại Nam Quốc Sửht. Không có thực. Câu chuyện hoang đường.Từ khóa » Hoang đường Tiếng Trung Là Gì
-
Hoang đường Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Vô Cùng Hoang đường Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Hay Mà Dễ ( P4 )
-
Nghĩa Của Từ Hoang Đường Trong Tiếng Trung - Ehef
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
TỪ VỰNG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY
-
Nói Dối Tiếng Trung Và Cách Sử Dụng Từ Nói Dối
-
HOANG ĐƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
好不容易 Và 好容易: Tuy Hai Mà Một - HSKCampus
-
Học Tiếng Trung Qua Bài Hát Kiêu Ngạo
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Hỏi đường 问路 - Thanhmaihsk

