Từ điển Việt Trung "kẻ ăn Không Hết, Người Lần Chẳng Ra" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"kẻ ăn không hết, người lần chẳng ra" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kẻ ăn không hết, người lần chẳng ra

Lĩnh vực: Thành ngữ

Kẻ ăn không hết, người lần chẳng ra: 朱门酒肉臭, 路有冻死骨

zhūmén jiǔ ròu chòu lù yǒu dòng sǐ gǔ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Kẻ ăn Không Hết Người Lần Chẳng Ra Nghĩa Là Gì