Từ điển Việt Trung "kẻ ăn ốc, Người đổ Vỏ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"kẻ ăn ốc, người đổ vỏ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kẻ ăn ốc, người đổ vỏ

Lĩnh vực: Thành ngữ

Kẻ ăn ốc, người đổ vỏ: 张公吃酒李公醉; 柳树上着刀, 桑树上出血

Zhāng zhāng gōng chī jiǔ lǐ gōng zuì liǔshù shàng zháo zhe zhuó dāo sāng shù shàng chūxuè

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Kẻ ăn ốc Người đổ Vỏ Tiếng Anh