Từ điển Việt Trung "kẻ ăn ốc, Người đổ Vỏ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"kẻ ăn ốc, người đổ vỏ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm kẻ ăn ốc, người đổ vỏ
Lĩnh vực: Thành ngữ
Kẻ ăn ốc, người đổ vỏ: 张公吃酒李公醉; 柳树上着刀, 桑树上出血
Zhāng zhāng gōng chī jiǔ lǐ gōng zuì liǔshù shàng zháo zhe zhuó dāo sāng shù shàng chūxuè
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Kẻ ăn ốc Người đổ Vỏ Tiếng Anh
-
"kẻ ăn ốc Người đổ Vỏ" Dịch Ntn? - EnglishTestStore
-
38 THÀNH NGỮ TIẾNG VIỆT TRONG TIẾNG... - KOS English Center
-
Kẻ ăn ốc, Người đổ Vỏ Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Engish Idioms | Tranthilan
-
Ăn ốc đổ Vỏ Là Gì? - Tạo Website
-
Đổ Vỏ Là Gì - Kẻ Ăn Ốc Người - Thienmaonline
-
Kẻ ăn ốc, Người đổ Vỏ - Giáo Dục Việt Nam
-
Từ Điển - Từ Kẻ ăn ốc, Người đổ Vỏ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Top 9 Tục Ngữ ăn ốc đổ Vỏ Chuẩn - Globalizethis - Công Lý & Pháp Luật
-
Ăn ốc đổ Vỏ Là Gì
-
Ảnh động Vui: Người ăn ốc, Kẻ đổ Vỏ - Cười - Zing
-
Ánh đừng đưa Chồng Vào Thế 'kẻ ăn ốc, Người đổ Vỏ' - VnExpress
-
Chỉ Vì “kẻ ăn ốc, Người đổ Vỏ” - Tiền Phong
-
Từ Kẻ ăn ốc, Người đổ Vỏ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt