Từ điển Việt Trung "không ưa Thì Dưa Có Dòi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"không ưa thì dưa có dòi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm không ưa thì dưa có dòi
Lĩnh vực: Thành ngữ
Không ưa thì dưa có dòi: 鸡蛋里找骨头
jīdàn lǐ zhǎo gǔtóu
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Không ưa Thì Dưa Có Dòi Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Không ưa Thì Dưa Có Dòi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải Thích ý Nghĩa Không ưa Thì Dưa Có Dòi Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Không ưa Thì Dưa Có Dòi Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Không ưa Thì Dưa Có Dòi Là Gì? - Thái Bình
-
'không ưa Thì Dưa Có Giòi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
“KHÔNG ƯA THÌ DƯA CÓ GIÒI” (Nguyễn Chính Kết)
-
Không ưa Thì Dưa Có Dòi. (không... - Ca Dao Tục Ngữ Việt Nam
-
Không ưa Thì Dưa Có Dòi Là Gì? định Nghĩa
-
Không ưa Thì Dưa Có Giòi Là Gì? định Nghĩa
-
Mẹ Chồng Không ưa Thì 'dưa Cũng Có Dòi' - Shop Trẻ Thơ
-
Thành Ngữ – Tục Ngữ: Chẳng ưa Thì Dưa Có Ròi | Ca Dao Mẹ
-
KHÔNG ƯA THÌ DƯA CÓ DÒI - Blog Tre Việt
-
Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam - Từ Không ưa Thì Dưa Có Dòi ...