Từ điển Việt Trung "kiệt Tác" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"kiệt tác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kiệt tác

代表作
傑作
經典
巨著
力作
名著
kiệt tác văn học.
文學名著。
神品
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

kiệt tác

tác phẩm và công trình nghiên cứu thuộc các lĩnh vực văn học nghệ thuật, văn hoá, khoa học đạt trình độ xuất sắc vượt hơn hẳn các tác phẩm khác về chất lượng và có tác dụng rộng lớn. "Bình Ngô đại cáo" của Nguyễn Trãi là một KT trong văn học Việt Nam. "Vân đài loại ngữ" của Lê Quý Đôn là một KT về mặt nghiên cứu khoa học. Trong nền văn hoá của nhân loại cũng như của dân tộc Việt Nam, có nhiều KT còn lại được các thế hệ sau giữ gìn, nghiên cứu và lưu truyền, phát huy dưới nhiều hình thức.

- Tác phẩm nghệ thuật đặc sắc: Bình Ngô đại cáo là kiệt tác của Nguyễn Trãi.

hd. Tác phẩm đạt giá trị nghệ thuật cao. Truyện Kiều là một kiệt tác.

Từ khóa » Chữ Kiệt Trong Tiếng Trung Quốc