Từ điển Việt Trung "nhớt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"nhớt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhớt

爛泥
粘液; 粘質。
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhớt

khi các lớp chất lỏng chuyển động, giữa chúng có sự dịch chuyển tương đối và nảy sinh ra tác dụng cản trở, tức là nảy sinh ra lực ma sát làm cho một phần cơ năng của chất lỏng chuyển thành nhiệt năng. Lực ma sát này gọi là lực ma sát trong. Tính chất nảy sinh ra lực ma sát trong (hoặc ứng suất tiếp) giữa các lớp giữa các chất lỏng chuyển động gọi là tính nhớt của chất lỏng. Xt. Độ nhớt.

- t. Có chất nhầy nhầy : Cá trê nhớt. Độ nhớt (lý). Đại lượng đo tính chất khó chảy của một chất lỏng.

nIt. Nhầy, dính lầy nhầy. Độ nhớt của dầu. IId. 1. Chất nhầy trên da một số động vật. Da lươn có nhớt. 2. Dầu nhờn; dầu nhớt (nói tắt). Xăng pha nhớt.

Từ khóa » Nhớt Nghĩa Là Gì