Từ điển Việt Trung "nói Xấu Sau Lưng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"nói xấu sau lưng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nói xấu sau lưng
![]() | 戳壁腳 | |
![]() | 風言風語 | |
![]() | có những người nói xấu sau lưng, lời nói rất khó nghe. | |
| 有些人風言風語, 說的話很難聽。 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Nói Xấu Sau Lưng Tiếng Hàn Là Gì
-
'험담': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Nói Xấu Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
아쩔지 어늘 귀가 간비러웠어요. Không Hiểu Sao Tai Tôi Bị Ngứa (ý Nói ...
-
MỘT SỐ QUÁN DỤNG NGỮ... - Thư Viện Khoa Hàn Quốc Học USSH
-
Chửi Bậy Chửi Thề Tiếng Hàn Từ A đến Z (Có Phiên âm đọc)
-
Thành Ngữ,quán Ngữ Trong Tiếng Hàn 2
-
Từ Vựng Về Tính Cách Trong Tiếng Hàn
-
Những Câu Nói Tiếng Hàn Hay - TỔNG HỢP STT Tiếng Hàn “CỰC Ý ...
-
Những Câu Chửi Bậy, Chửi Thề Tiếng Hàn Quen Thuộc Với Người Hàn ...
-
TỪ ĐIỂN CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG TIẾNG HÀN
-
[PDF] THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ HÀN QUỐC NÓI VỀ ĐỘNG VẬT VÀ ... - VNU
-
[PDF] Sắc Thái Tiêu Cực Của Tục Ngữ So Sánh Tiếng Hàn
-
NÓI XẤU SAU LƯNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Những Câu Nói Hay Về Nói Xấu Người Khác! Dành Cho Những Kẻ ...

