Từ điển Việt Trung "phẩy Tay áo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"phẩy tay áo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phẩy tay áo
![]() | 拂袖 | |
![]() | phẩy tay áo bỏ đi; giận dữ bỏ đi | |
| 拂袖而去。 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Phẩy Tay Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Phẩy Tay - Từ điển Việt
-
Phẩy Tay Nghĩa Là Gì?
-
Phẩy Tay áo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Thêm Một Cái “phẩy Tay” - Báo Lao Động
-
Phương Pháp Vẩy Tay đúng Theo Dịch Cân Kinh
-
Thực Hư “vẩy Tay Chữa Bá Bệnh” | Báo Dân Trí
-
Cú Quẹt Xe Và Cái Phẩy Tay 'không Sao đâu' - PLO
-
Quạt Tay – Wikipedia Tiếng Việt

