Từ điển Việt Trung "siêu Thoát" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"siêu thoát" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm siêu thoát
![]() | 超升 | |
![]() | 超逸 | |
![]() | 超脫 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh siêu thoát
- 1. t. Vượt ra ngoài tục lệ thường. 2. đg. Nh. Siêu độ.
hdg.1. Được lên cõi cực lạc theo Phật giáo. Cầu cho linh hồn người quá cố được siêu thoát. 2. Vượt lên trên những thực tế được coi là tầm thường. Siêu thoát những ham muốn của đời trần tục.Từ khóa » Siêu Thoát Tiếng Trung Là Gì
-
Siêu Thoát Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Giải Nghĩa, Hướng Dẫn Viết Các Nét – 超 - Học Tiếng Trung Quốc
-
Tra Từ: 脫 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 超 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Tang Lễ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Mạng Xã Hội Thường Dùng Tại Trung Quốc
-
Cầu Siêu (Phật Giáo) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cầu Siêu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tết Trung Nguyên - HSKCampus
-
Từ Siêu Thoát Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
