Từ điển Việt Trung "tắc Nghẽn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"tắc nghẽn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tắc nghẽn

堵塞; 堙; 冱; 闉; 壅
con đường bị đá trên núi lỡ xuống làm tắc nghẽn mất rồi.
公路被塌下來的山石堵塞了。 梗塞; 梗阻
tắc nghẽn đường giao thông.
道路梗阻。
壅塞
淤塞
lòng sông bị tắc nghẽn
河床淤塞。
đường sông tắc nghẽn
航道淤塞。
khơi thông dòng sông bị tắc nghẽn.
疏通淤滯的河道。
淤滯
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tắc nghẽn

- Bị mắc, không qua được : Đường tắc nghẽn.

nt. Bị nghẽn, không thông.

Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Tắc Nghẽn