Từ điển Việt Trung "thắng Không Kiêu, Bại Không Nản" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"thắng không kiêu, bại không nản" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thắng không kiêu, bại không nản

勝不驕, 敗不餒

Lĩnh vực: Thành ngữ

Thắng không kiêu, bại không nản: 胜不骄、败不馁

shèng bú bù jiāo bài bú bù něi

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thắng Không Kiêu Bại Không Nản Có Nghĩa Là Gì