TỪ ĐÓ TRỞ ĐI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TỪ ĐÓ TRỞ ĐI " in English? SAdverbtừ đó trở đi
from then onwards
từ đó trở đikể từ đóhenceforth
từ naytừ nay trở đitừ đótừ nay về saudo đótừ đâytừ bây giờkể từtừ đó trở về saugiờ trở đifrom then onward
từ đó trở đitừ đó về sautừ đó trở đi
{-}
Style/topic:
From there onwards I could do my own race.Con đã ngăn cản bố, và không chỉ khỏi tội đó, con đã ngăn cản bố kể từ đó trở đi.
You prevented me, and not only from that crime, you prevented me from then onwards.Từ đó trở đi, bọn trẻ biết rằng tôi về phía họ.
From then onwards the kids know that I'm on their side.Và Mary mình thốt lên:," Nầy, từ đó trở đi tất cả các thế hệ sẽ khen tôi diễm phúc gọi"( 1: 48.
And Mary herself exclaims,“Behold, henceforth all generations will call me blessed”(1:48.Từ đó trở đi, các poleis Hy Lạp không còn giữ thế thủ nữa.
From then onward, the Greek poleis would take the offensive.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesbước đi mới Usage with verbsđi bộ chuyến điđi xe đạp lối đihướng điđi thuyền đi đầu cô điem điđi xe buýt MoreUsage with nounstrở điđi văng đi tiêu đi khách sạn Đặt các thẻ trong ví của bạn và từ đó trở đi chúng tôi có sẵn trên các số điện thoại di động tất cả các giờ.
Put the card in your wallet and from then onward we are available on the mobile numbers all hours.Từ đó trở đi, tất cả các sản phẩm GM đều được bán dưới tên đại lý Chevrolet.
From then onwards, all GM products were sold by Chevrolet dealerships.Trong đó đoạn tương tự,Mary kêu lên,“ Vì này, từ đó trở đi tất cả đời sẽ khen tôi diễm phúc”( 1: 48.
In that same passage,Mary exclaims,“For behold, henceforth all generations will call me blessed”(1:48.Từ đó trở đi, TikTok vẫn tiếp tục phát triển và tiếp cận tới những nhóm đối tượng mới.
From then onwards, TikTok continued to grow and reach new audiences.Tính đến năm 1980, lòng bàn tay chỉ được bán như là hạt giống nhưng từ đó trở đi chỉ có chất lượng cao cây giống.
Up to the 1980s the palms were only sold as seed but from then onwards only as high quality seedlings.Từ đó trở đi, chỉ có khách hàng có thể chịu trách nhiệm về kết quả giao dịch.
From then onward, only the client could be held responsible for the results of the trade.Và bây giờ tôi là chủ sở hữu của một Galaxy Note, vì vậynó sẽ than khóc hệ điều hành của điện thoại này và từ đó trở đi.
And I am now the owner of a Galaxy Note,so it will be mourning this phone's operating system and henceforth.Từ đó trở đi, thế giới của Padgett được bao phủ bởi các hình dạng hình học và ô lưới.
From then onwards Padgett's world was overlaid with geometric shapes and gridlines.Bộ chuyển đổi âm thanh ảo có thể được sử dụng như một trình chuyển đổi mp3, WMA chuyển đổi, chuyển đổi m4a,và kể từ đó trở đi.
The virtual audio converter may be used as an mp3 converter, WMA converter, m4a converter,và kể từ đó trở đi.Từ đó trở đi, một loạt các tổ chức đã bắt đầu khám phá việc sử dụng mã token kỹ thuật số.
From then onward, a swathe of organizations have begun to explore the use of digital tokens.Bạn có thể nghe các bài hát yêu thích của bạn trên iPod, iPhone, Blackberry, PSP, ps3, Zune, mp4 tham gia,và kể từ đó trở đi.
You can listen to your favorite songs on iPod, iPhone, Blackberry, PSP, ps3, Zune, mp4 participant,và kể từ đó trở đi.Từ đó trở đi câu hỏi không thể tránh khỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu ai đó nhảy vào hố đen?
Henceforth comes the inevitable question: What would happen if someone jumped into a black hole?Trong các điều khoản của hòa bình, Arsaces chấp nhận trở thành chư hầu và từ đó trở đi cai trị Parthia và Hyrancia như là một nước chư hầu của Seleukos.
In the terms of the peace, Arsaces accepted feudatory status and from then onwards ruled Parthia and Hyrcani as a vassal state of the Seleucids.Từ đó trở đi nó phụ thuộc vào các hãng điện thoại nhanh như thế nào họ bắt đầu tung ra các bản cập nhật.
From then onwards it depends upon the carriers how quickly they start rolling out the updates.Ban đầu, bạn sẽ có để kết nối điện thoại Android của bạn theo cách thủ công cho lần đầu tiên và từ đó trở đi nó sẽ tự động nhận ra điện thoại Android.
Initially you will have to connect your Android device manually for the first time and from then onwards it will automatically recognize your Android device.Từ đó trở đi nó đã trở thành một phong tục, và nhiều đô vật sumo đã dâng hiến những viên đá của họ cho ngôi đền cho đến tận ngày nay.
It then became a custom, and many sumo wrestlers dedicate their own stones to the shrine till this day.Tuy nhiên, chỉ vào năm 1870, Shorthair người Anh mà chúng ta thấy ngày nay đã được chấp nhận như một giống chó và sự phổ biến của chúng đã tăng lên vàphát triển từ đó trở đi.
However, it was only in 1870 that the British Shorthair we see today was accepted as a breed andtheir popularity grew and grew from then onwards.Từ đó trở đi bất cứ thứ gì được phát hiện tại Ai Cập, hoặc là tìm thấy tình cờ hoặc đào xới có phương pháp, phải trước tiên đưa tới bảo tàng.
Henceforth whatever was discovered in Egypt, whether found by chance or methodically disclosed, had first to be offered to the museum.Chính sách của người Assyria từ đó trở đi là hướng tất cả văn minh thế giới về một đế chế duy nhất và đưa toàn bộ thương mại và sự giàu có vào tay Assyria.
Assyrian policy was henceforth directed toward reducing the whole civilized world into a single empire, throwing its trade and wealth into Assyrian hands.Từ đó trở đi, nó bắt đầu rút đi và một nhóm khác biệt của những ý tưởng, không thực sự là mới nhưng rất cũ, bắt đầu tiến vào từ Đông Âu.
From then onward it began to retreat, and a different set of ideas, not really new but very old, began to advance from the East.Lần này thì tuyệt giao hoàn toàn, và từ đó trở đi, nhóm Ismaili ở Ba- tư không còn nhận được sự hỗ trợ cũng như chịu sự kiểm soát của các ông chủ cũ tại Cairo nữa.
There was now a complete break, and henceforth the Persian Ismailis neither enjoyed the support nor endured the control of their former masters in Cairo.Từ đó trở đi, ví tiền, sẽ là danh tính của bạn trong mạng lưới DIW, sẽ được sử dụng để cấp cho bạn truy cập vào một mạng lưới toàn cầu của các thành viên DIW.
From then onwards, the wallet, which will be your identity within the DIW network, will be used to grant you access to a global network of DIW members.Từ đó trở đi, trước những tổn thất ngày một cao về người và máy bay, cùng với tình trạng thiếu nguồn bổ sung thích hợp, Luftwaffe đã phải chuyển từ ném bom ban ngày sang ném bom ban đêm.
Henceforth, in the face of mounting losses in men, aircraft and the lack of adequate replacements, the Luftwaffe switched from daylight to nighttime bombing.Từ đó trở đi, trước những tổn thất ngày một cao về người và máy bay, cùng với tình trạng thiếu nguồn bổ sung thích hợp, Luftwaffe đã phải chuyển từ ném bom ban ngày sang ném bom ban đêm.
Henceforth, in the face of mounting losses in men and aircraft, when there was also a lack of adequate replacements, the Luftwaffe switched from day to night bombing.Từ đó trở đi, ông chú ý đến những bài giảng của Łukasiewicz, Sierpiński, Stefan Mazurkiewicz and Tadeusz Kotarbiński và trở thành người duy nhất hoàn thành chương trình tiến sĩ dưới sự hướng dẫn của Leśniewski.
Henceforth, Tarski attended courses taught by Łukasiewicz, Sierpiński, Stefan Mazurkiewicz, and Tadeusz Kotarbiński, and became the only person ever to complete a Ph.D. under Leśniewski's supervision.Display more examples
Results: 41, Time: 0.1704 ![]()
tự đitừ điển bách khoa

Vietnamese-English
từ đó trở đi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Từ đó trở đi in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đódeterminerthatwhichthisđópronounittheretrởverbcomebecomegotrởadverbbacktrởnounresistanceđiverbgocomewalkđiadverbawayđinountravel SSynonyms for Từ đó trở đi
từ nay từ nay trở đi từ nay về sau do đó từ đâyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ đó Trở đi Tiếng Anh Là Gì
-
TỪ ĐÓ TRỞ ĐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ đó Trở đi In English - Glosbe Dictionary
-
Từ Lúc ấy Trở đi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'trở đi' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Trở đi Bằng Tiếng Anh
-
Trở đi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"từ Ngày ... (trở đi)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Và Kể Từ đó Trở đi: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Results For Từ Nay Trở đi Translation From Vietnamese To English
-
In Future = From Now On = Từ Nay Trở đi - Tự Học Tiếng Anh