Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bất Lợi - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Bất Lợi Tham khảo Danh Từ hình thức
- hạn chế, trở ngại làm khó khăn, trách nhiệm pháp lý, tàn tật, bất tiện, phiền toái, bối rối, tai hại, tổn hại.
Bất Lợi Tham khảo Tính Từ hình thức
- bất lợi bất lợi, bất lợi, phiền hà, khó chịu, bất tiện, sai thời điểm, kịp, thời, discommodious.
- bất lợi, tiêu cực, xúc phạm, giam giá trị, ngược lại, trái ngược, lý, thù địch, đối nghịch, antipathetic, người nghèo, thấp.
- có hại hại, nguy hiểm, gây phương hại, gây tổn hại, không may, bất lợi, xấu, phá hoại, bại hoại phong tục, lý, khí độc hại.
- gây tổn hại, có hại, bất lợi, phá hoại, nguy hiểm, undermining, gây phương hại, unpropitious, xấu, đại.
- đối diện, phản đối, truy cập, ngược lại, xung đột, đối nghịch lý, antithetical, mâu thuẫn, không tương thích, thù địch.
Bất Lợi Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Bất Lợi Là Gì
-
Bất Lợi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bất Lợi - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bất Lợi" - Là Gì?
-
Bất Lợi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'bất Lợi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Bất Lợi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bất Lợi Là Gì, Nghĩa Của Từ Bất Lợi | Từ điển Việt
-
Bất Lợi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
BẤT LỢI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tác Dụng Bất Lợi Là Gì? Tác Dụng Không Mong Muốn Do Thuốc Là Gì?
-
SỞ HỮU BẤT LỢI LÀ GÌ? - Trieu Law LLC
-
Bất Lợi - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
BẤT LỢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tác Dụng Bất Lợi – Wikipedia Tiếng Việt