Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bất Lực - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Bất Lực Tham khảo Danh Từ hình thức
- điểm yếu, feebleness, invalidism, tàn tật, bất lực, tê liệt, thiếu, defenselessness, dễ bị tổn thương, powerlessness, ineptitude, awkwardness, vụng về, không đủ sức, shiftless, fecklessness.
Bất Lực Tham khảo Tính Từ hình thức
- bất lực yếu, yếu ớt, yếu đuối, enervated, kiệt sức, nã, không hiệu quả, tự vệ, không có khả năng, không sanh sản.
- chủ đề bất lực, tự vệ, không có giấy phép, không được phép suy nhược, disfranchised, không hiệu quả, phụ thuộc.
- yếu ớt, tự vệ, quyền lực bị tê liệt, yếu, không hiệu quả, bất lực, khuyết tật, dễ bị tổn thương, bị bỏ rơi, bereft, không có bánh lái, tê liệt, không có khả năng, incompetent, nghèo, entangled, bị mắc kẹt, disarmed, cao và khô.
Bất Lực Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Bất Lực Nghĩa Là Gì
-
Bất Lực - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bất Lực - Từ điển Việt
-
"bất Lực" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bất Lực Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Bất Lực Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bất Lực Là Gì, Nghĩa Của Từ Bất Lực | Từ điển Việt
-
Bất Lực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bất Lực ý Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Từ Bất Lực Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Từ Điển - Từ Bất Lực Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bất Lực Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Bất Lực Là Gì? - Báo Hà Nam điện Tử
-
Bất Lực ở Nam Giới: Hiểu Thế Nào Cho đúng?
-
BẤT LỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Bất Lực Của Ngôn Từ - Người Đô Thị